| Tên thương hiệu: | KORER |
| Số mẫu: | OD: 6mm – 114.3mm, WT:0.3mm – 4.5mm |
| MOQ: | 1 tấn cho mỗi kích thước |
| Price: | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T L/C |
| Khả năng cung cấp: | 10000 tấn mỗi năm |
TP317L ống thép không gỉ hàn ASME SA249là mộtống thép không gỉ austenitic carbon thấpđược thiết kế để chống ăn mòn đặc biệt trongmôi trường axit, clo và nhiệt độ caoVới kích thước3/4" * 20 BWG, ống này cung cấp độ bền và độ hàn vượt trội, làm cho nó lý tưởng choMáy trao đổi nhiệt, máy ngưng tụ và thiết bị xử lý hóa học.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Chrom (Cr) | 18.0 - 20.0 |
| Nickel (Ni) | 11.0 - 15.0 |
| Molybden (Mo) | 3.0 - 4.0 |
| Carbon (C) | ≤ 0.03 |
| Mangan (Mn) | ≤ 20 |
| Silicon (Si) | ≤ 10 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 |
| Lượng lưu huỳnh | ≤ 0.03 |
| Parameter | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASME SA249 / ASTM A249 |
| Thể loại | TP317L |
| Chiều kính bên ngoài | 3/4" (19.05 mm) |
| Độ dày tường | 20 BWG (0,889 mm) |
| Chiều dài | Tối đa 12 mét |
| Xét bề mặt | Chất liệu nướng sáng / đánh bóng / ướp |
| Biểu mẫu | Bơm thép không gỉ hàn |
Raw Material Inspection → Slitting and Forming → TIG/Plasma Welding → Bright Annealing → Straightening → Pickling/Polishing → NDT (Eddy Current / Ultrasonic) → Dimensional & Visual Inspection → Marking → Packaging.
A: TP317L chứa nhiều molybdenum hơn, cung cấp khả năng chống lại axit và clorua.
A: Vâng, nó hoạt động tốt hơn 316L trong các ứng dụng nước biển và nước muối.
A: Vâng, nó duy trì sức mạnh tuyệt vời và chống oxy hóa lên đến 870 °C.